Uy thế tiếng Trung là gì?
"uy thế" trong tiếng Trung là 威风 (danh từ).
威风 Danh từ
Hán Việt: UY PHONG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Uy thế
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "uy thế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Uy thế tiếng Trung là gì?
"uy thế" trong tiếng Trung là 威风 (danh từ).