力
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “lực” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
力 nghĩa là sức mạnh, lực.
Nghĩa của 力
lì
LỰC- Sức mạnh
- Lực
- Sức
- Khả năng
- Một cách gắng sức
- Uy thế
Lì
LỰCtên riêng- họ Họ Lì
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 力
Đồng nghĩa
Từ ghép có 力
Thành ngữ có 力
- 无能为力 — Bất lực
- 自力更生 — Tái sinh nhờ nỗ lực của chính mình
- 全力以赴 — Làm bằng mọi giá
- 力不从心 — Khả năng kém hơn mong muốn (thành ngữ); lực bất tòng tâm
- 年轻力壮 — Trẻ và khỏe
- 竭尽全力 — Không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình
- 不遗余力 — Không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình
- 身体力行 — Thực hành điều mình thuyết giảng
- 尽心竭力 — Không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình
- 筋疲力尽 — Cơ thể mệt mỏi, kiệt sức (thành ngữ); cực kỳ mệt mỏi
- 有气无力 — Một cách yếu ớt và không có sức lực (thành ngữ); suy sụp
- 心力衰竭 — Suy tim
- 精疲力竭 — Tinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ
- 齐心协力 — Cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực đồng bộ
- 力所能及 — Trong phạm vi có thể của mình (thành ngữ); hết khả năng của mình
- 势均力敌 — Thực lực ngang nhau
- 量力而行 — Đánh giá khả năng và hành động phù hợp (thành ngữ); hành động trong phạm vi năng lực
- 声嘶力竭 — La hét đến khản cả giọng
- 自食其力 — Ăn bằng sức của chính mình
- 同心协力 — Cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực hợp sức
Câu ví dụ với 力
- 能够出一份力太好了。 Tôi rất vui vì có thể giúp được bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5097642
- 我喜欢听术力口音乐。 Tôi thích nghe nhạc vocaloid. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14058453
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
力 nghĩa là gì?
力 (lì, lì) nghĩa là sức mạnh, lực.
力 đọc thế nào?
力 đọc là lì (pinyin).
Âm Hán Việt của 力 là gì?
Âm Hán Việt của 力 là "lực".