Vào lúc đó tiếng Trung là gì?
"vào lúc đó" trong tiếng Trung là 那会儿 (đại từ).
那会儿 Đại từ
Hán Việt: NA HỘI NHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vào lúc đó (trong quá khứ hoặc tương lai)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vào lúc đó" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vào lúc đó tiếng Trung là gì?
"vào lúc đó" trong tiếng Trung là 那会儿 (đại từ).