TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Vào thời gian rảnh tiếng Trung là gì?

"vào thời gian rảnh" trong tiếng Trung là 业余 (danh từ).

业余 Danh từ

yèyúHán Việt: NGHIỆP DƯ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vào thời gian rảnh

Xem đầy đủ từ "业余": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Vào thời gian rảnh tiếng Trung là gì?

"vào thời gian rảnh" trong tiếng Trung là 业余 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.