业余
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 業餘
业余 nghĩa là vào thời gian rảnh, ngoài giờ làm việc.
Nghĩa của 业余
yèyú
NGHIỆP DƯDanh từ, Tính từphồn thể 業餘- Vào thời gian rảnh
- Ngoài giờ làm việc
- Nghiệp dư (nhà sử học, v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 业余
Đồng nghĩa
Từ ghép có 业余
Câu hỏi thường gặp
业余 nghĩa là gì?
业余 (yèyú) nghĩa là vào thời gian rảnh, ngoài giờ làm việc.
业余 đọc thế nào?
业余 đọc là yèyú (pinyin).
Âm Hán Việt của 业余 là gì?
Âm Hán Việt của 业余 là "nghiệp dư".