TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

业余

yèyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 業餘

Âm Hán Việt NGHIỆP DƯ

业余 nghĩa là vào thời gian rảnh, ngoài giờ làm việc.

Nghĩa của 业余

yèyú

NGHIỆP DƯDanh từ, Tính từphồn thể 業餘
  1. Vào thời gian rảnh
  2. Ngoài giờ làm việc
  3. Nghiệp dư (nhà sử học, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 业余

Đồng nghĩa

Từ ghép có 业余

Câu hỏi thường gặp

业余 nghĩa là gì?

业余 (yèyú) nghĩa là vào thời gian rảnh, ngoài giờ làm việc.

业余 đọc thế nào?

业余 đọc là yèyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 业余 là gì?

Âm Hán Việt của 业余 là "nghiệp dư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.