Váy cưới tiếng Trung là gì?
"váy cưới" trong tiếng Trung là 婚纱 (danh từ).
婚纱 Danh từ
Hán Việt: HÔN SA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Váy cưới
Câu hỏi thường gặp
Váy cưới tiếng Trung là gì?
"váy cưới" trong tiếng Trung là 婚纱 (danh từ).
"váy cưới" trong tiếng Trung là 婚纱 (danh từ).
Hán Việt: HÔN SA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Váy cưới
"váy cưới" trong tiếng Trung là 婚纱 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.