Vây bụng tiếng Trung là gì?
"vây bụng" trong tiếng Trung là 腹鳍 (danh từ).
腹鳍 Danh từ
Hán Việt: PHÚC KỲ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vây bụng
Câu hỏi thường gặp
Vây bụng tiếng Trung là gì?
"vây bụng" trong tiếng Trung là 腹鳍 (danh từ).
"vây bụng" trong tiếng Trung là 腹鳍 (danh từ).
Hán Việt: PHÚC KỲ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vây bụng
"vây bụng" trong tiếng Trung là 腹鳍 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.