Vé xem phim tiếng Trung là gì?
"vé xem phim" trong tiếng Trung là 电影票.
电影票
Hán Việt: ĐIỆN ẢNH PHIẾU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vé xem phim
- 别着急,你要的电影票我给你按时送到就是了。 Đừng vội, cái vé xem phim cậu muốn tớ sẽ gửi đến đúng giờ cho cậu là được chứ gì.
Câu hỏi thường gặp
Vé xem phim tiếng Trung là gì?
"vé xem phim" trong tiếng Trung là 电影票.