Vén tiếng Trung là gì?
"vén" trong tiếng Trung là 褰.
褰
Hán Việt: KHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vén (quần áo, ga trải giường)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vén" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vén tiếng Trung là gì?
"vén" trong tiếng Trung là 褰.