搂
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 摟
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: lâu
搂 nghĩa là ôm, ôm chặt.
Nghĩa của 搂
lǒu
LÂUphồn thể 摟- Ôm
- Ôm chặt
- Ẵm trong lòng
lōu
LÂUphồn thể 摟- Kéo về phía mình
- Tụ lại
- Vén (áo, tay áo,...)
- Vơ vét
- Ăn chặn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 搂
Đồng nghĩa
Từ ghép có 搂
Câu hỏi thường gặp
搂 nghĩa là gì?
搂 (lǒu, lōu) nghĩa là ôm, ôm chặt.
搂 đọc thế nào?
搂 đọc là lǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 搂 là gì?
Âm Hán Việt của 搂 là "lâu".