TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搂

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
lǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摟

Âm Hán Việt LÂU
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: lâu

搂 nghĩa là ôm, ôm chặt.

Nghĩa của 搂

lǒu

LÂUphồn thể 摟
  1. Ôm
  2. Ôm chặt
  3. Ẵm trong lòng

lōu

LÂUphồn thể 摟
  1. Kéo về phía mình
  2. Tụ lại
  3. Vén (áo, tay áo,...)
  4. Vơ vét
  5. Ăn chặn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 搂

Đồng nghĩa

Từ ghép có 搂

Câu hỏi thường gặp

搂 nghĩa là gì?

搂 (lǒu, lōu) nghĩa là ôm, ôm chặt.

搂 đọc thế nào?

搂 đọc là lǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 搂 là gì?

Âm Hán Việt của 搂 là "lâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.