Vòm miệng tiếng Trung là gì?
"vòm miệng" trong tiếng Trung là 腭.
腭
Hán Việt: NGẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vòm miệng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vòm miệng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vòm miệng tiếng Trung là gì?
"vòm miệng" trong tiếng Trung là 腭.