Văn phòng nhân sự tiếng Trung là gì?
"văn phòng nhân sự" trong tiếng Trung là 人事部, 人事部门.
人事部
Hán Việt: NHÂN SỰ BỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Văn phòng nhân sự
人事部门
Hán Việt: NHÂN SỰ BỘ MÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Văn phòng nhân sự
Xem đầy đủ từ "人事部门": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Văn phòng nhân sự tiếng Trung là gì?
"văn phòng nhân sự" trong tiếng Trung là 人事部, 人事部门.