Vương miện tiếng Trung là gì?
"vương miện" trong tiếng Trung là 皇冠 (danh từ).
皇冠 Danh từ
Hán Việt: HOÀNG QUÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vương miện (mũ đội đầu)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vương miện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vương miện tiếng Trung là gì?
"vương miện" trong tiếng Trung là 皇冠 (danh từ).