Vườn nho tiếng Trung là gì?
"vườn nho" trong tiếng Trung là 葡萄园 (danh từ).
葡萄园 Danh từ
Hán Việt: BỒ ĐÀO VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vườn nho
Câu hỏi thường gặp
Vườn nho tiếng Trung là gì?
"vườn nho" trong tiếng Trung là 葡萄园 (danh từ).
"vườn nho" trong tiếng Trung là 葡萄园 (danh từ).
Hán Việt: BỒ ĐÀO VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vườn nho
"vườn nho" trong tiếng Trung là 葡萄园 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.