TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Vượt qua rào cản tiếng Trung là gì?

"vượt qua rào cản" trong tiếng Trung là 过关 (động từ).

过关 Động từ

guòguānHán Việt: QUÁ QUAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vượt qua rào cản

Xem đầy đủ từ "过关": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Vượt qua rào cản tiếng Trung là gì?

"vượt qua rào cản" trong tiếng Trung là 过关 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.