TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Vượt trội hẳn tiếng Trung là gì?

"vượt trội hẳn" trong tiếng Trung là 鹤立鸡群 (cụm từ).

鹤立鸡群 Cụm từ

hèlìjīqúnHán Việt: HẠC LẬP KÊ QUẦN giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn

Xem đầy đủ từ "鹤立鸡群": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vượt trội hẳn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vượt trội hẳn tiếng Trung là gì?

"vượt trội hẳn" trong tiếng Trung là 鹤立鸡群 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.