Vạn vật tiếng Trung là gì?
"vạn vật" trong tiếng Trung là 万物 (danh từ).
万物 Danh từ
Hán Việt: VẠN VẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vạn vật
Câu hỏi thường gặp
Vạn vật tiếng Trung là gì?
"vạn vật" trong tiếng Trung là 万物 (danh từ).
"vạn vật" trong tiếng Trung là 万物 (danh từ).
Hán Việt: VẠN VẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vạn vật
"vạn vật" trong tiếng Trung là 万物 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.