Vấn đề nhỏ tiếng Trung là gì?
"vấn đề nhỏ" trong tiếng Trung là 小节 (danh từ).
小节 Danh từ
Hán Việt: TIỂU TIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vấn đề nhỏ
Câu hỏi thường gặp
Vấn đề nhỏ tiếng Trung là gì?
"vấn đề nhỏ" trong tiếng Trung là 小节 (danh từ).
"vấn đề nhỏ" trong tiếng Trung là 小节 (danh từ).
Hán Việt: TIỂU TIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vấn đề nhỏ
"vấn đề nhỏ" trong tiếng Trung là 小节 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.