Vần tiếng Trung là gì?
"vần" trong tiếng Trung là 韵 (danh từ).
韵 Danh từ
Hán Việt: VẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vần (của âm tiết) (ngữ âm học Trung Quốc)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vần tiếng Trung là gì?
"vần" trong tiếng Trung là 韵 (danh từ).