TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Vẽ rồng thêm mắt tiếng Trung là gì?

"vẽ rồng thêm mắt" trong tiếng Trung là 画龙点睛 (cụm từ).

画龙点睛 Cụm từ

huàlóngdiǎnjīngHán Việt: HỌA LONG ĐIỂM TÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vẽ rồng thêm mắt (thành ngữ); ý nói thêm nét chấm phá quan trọng

Xem đầy đủ từ "画龙点睛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Vẽ rồng thêm mắt tiếng Trung là gì?

"vẽ rồng thêm mắt" trong tiếng Trung là 画龙点睛 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.