Vết mực tiếng Trung là gì?
"vết mực" trong tiếng Trung là 墨迹 (danh từ).
墨迹 Danh từ
Hán Việt: MẶC TÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vết mực
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vết mực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vết mực tiếng Trung là gì?
"vết mực" trong tiếng Trung là 墨迹 (danh từ).