TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Vỉa hè tiếng Trung là gì?

"vỉa hè" trong tiếng Trung là 人行道 (danh từ), 边路.

人行道 Danh từ

rénxíngdàoHán Việt: NHÂN HÀNH ĐẠO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vỉa hè

Xem đầy đủ từ "人行道": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

边路

biānlùHán Việt: BIÊN LỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vỉa hè

Xem đầy đủ từ "边路": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vỉa hè" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vỉa hè tiếng Trung là gì?

"vỉa hè" trong tiếng Trung là 人行道 (danh từ), 边路.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.