Vị trí cao tiếng Trung là gì?
"vị trí cao" trong tiếng Trung là 高位 (danh từ).
高位 Danh từ
Hán Việt: CAO VỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vị trí cao
Câu hỏi thường gặp
Vị trí cao tiếng Trung là gì?
"vị trí cao" trong tiếng Trung là 高位 (danh từ).
"vị trí cao" trong tiếng Trung là 高位 (danh từ).
Hán Việt: CAO VỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vị trí cao
"vị trí cao" trong tiếng Trung là 高位 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.