TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Vốn hóa thị trường tiếng Trung là gì?

"vốn hóa thị trường" trong tiếng Trung là 市值 (danh từ).

市值 Danh từ

shìzhíHán Việt: THỊ TRỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vốn hóa thị trường; giá trị thị trường

Xem đầy đủ từ "市值": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Vốn hóa thị trường tiếng Trung là gì?

"vốn hóa thị trường" trong tiếng Trung là 市值 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.