Viêm gan tiếng Trung là gì?
"viêm gan" trong tiếng Trung là 肝炎 (danh từ).
肝炎 Danh từ
Hán Việt: CAN VIÊM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viêm gan
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "viêm gan" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Viêm gan tiếng Trung là gì?
"viêm gan" trong tiếng Trung là 肝炎 (danh từ).