Việc của người khác tiếng Trung là gì?
"việc của người khác" trong tiếng Trung là 闲事 (danh từ).
闲事 Danh từ
Hán Việt: NHÀN SỰ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Việc của người khác
Câu hỏi thường gặp
Việc của người khác tiếng Trung là gì?
"việc của người khác" trong tiếng Trung là 闲事 (danh từ).