Viện nghiên cứu tiếng Trung là gì?
"viện nghiên cứu" trong tiếng Trung là 研究所 (danh từ), 研究院 (danh từ).
研究所 Danh từ
Hán Việt: NGHIÊN CỨU SỞ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viện nghiên cứu
研究院 Danh từ
Hán Việt: NGHIÊN CỨU VIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viện nghiên cứu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "viện nghiên cứu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Viện nghiên cứu tiếng Trung là gì?
"viện nghiên cứu" trong tiếng Trung là 研究所 (danh từ), 研究院 (danh từ).