Viện trợ nước ngoài tiếng Trung là gì?
"viện trợ nước ngoài" trong tiếng Trung là 外援 (danh từ).
外援 Danh từ
Hán Việt: NGOẠI VIỆN giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Viện trợ nước ngoài
Câu hỏi thường gặp
Viện trợ nước ngoài tiếng Trung là gì?
"viện trợ nước ngoài" trong tiếng Trung là 外援 (danh từ).