Việt dã tiếng Trung là gì?
"việt dã" trong tiếng Trung là 越野 (động từ).
越野 Động từ
Hán Việt: VIỆT DÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Việt dã
Câu hỏi thường gặp
Việt dã tiếng Trung là gì?
"việt dã" trong tiếng Trung là 越野 (động từ).
"việt dã" trong tiếng Trung là 越野 (động từ).
Hán Việt: VIỆT DÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Việt dã
"việt dã" trong tiếng Trung là 越野 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.