TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Vui sướng ngập tràn tiếng Trung là gì?

"vui sướng ngập tràn" trong tiếng Trung là 心花怒放 (cụm từ).

心花怒放 Cụm từ

xīnhuānùfàngHán Việt: TÂM HOA NỘ PHÓNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vui sướng ngập tràn

Xem đầy đủ từ "心花怒放": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Vui sướng ngập tràn tiếng Trung là gì?

"vui sướng ngập tràn" trong tiếng Trung là 心花怒放 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.