TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Xây dựng mới tiếng Trung là gì?

"xây dựng mới" trong tiếng Trung là 新建 (tính từ).

新建 Tính từ

xīnjiànHán Việt: TÂN KIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xây dựng mới

Xem đầy đủ từ "新建": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Xây dựng mới tiếng Trung là gì?

"xây dựng mới" trong tiếng Trung là 新建 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.