TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Xét nghiệm axit nucleic tiếng Trung là gì?

"xét nghiệm axit nucleic" trong tiếng Trung là 核酸 (danh từ).

核酸 Danh từ

hésuānHán Việt: HẠCH TOAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xét nghiệm axit nucleic (viết tắt của 核酸检测 (hésuānjiǎncè))

Xem đầy đủ từ "核酸": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Xét nghiệm axit nucleic tiếng Trung là gì?

"xét nghiệm axit nucleic" trong tiếng Trung là 核酸 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.