Xét thấy tiếng Trung là gì?
"xét thấy" trong tiếng Trung là 鉴于 (giới từ).
鉴于 Giới từ
Hán Việt: GIÁM VU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xét thấy
Câu hỏi thường gặp
Xét thấy tiếng Trung là gì?
"xét thấy" trong tiếng Trung là 鉴于 (giới từ).
"xét thấy" trong tiếng Trung là 鉴于 (giới từ).
Hán Việt: GIÁM VU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xét thấy
"xét thấy" trong tiếng Trung là 鉴于 (giới từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.