TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鉴于

jiànyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鑒於

Âm Hán Việt GIÁM VU

鉴于 nghĩa là xét thấy, thấy rằng.

Nghĩa của 鉴于

jiànyú

GIÁM VUGiới từ, Liên từphồn thể 鑒於
  1. Xét thấy
  2. Thấy rằng
  3. Vì
  4. Xem xét

Từ ghép có 鉴于

Câu hỏi thường gặp

鉴于 nghĩa là gì?

鉴于 (jiànyú) nghĩa là xét thấy, thấy rằng.

鉴于 đọc thế nào?

鉴于 đọc là jiànyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 鉴于 là gì?

Âm Hán Việt của 鉴于 là "giám vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.