TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Xưởng phim tiếng Trung là gì?

"xưởng phim" trong tiếng Trung là 制片厂 (danh từ).

制片厂 Danh từ

zhìpiànchǎngHán Việt: CHẾ PHIẾN XƯỞNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xưởng phim

Xem đầy đủ từ "制片厂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xưởng phim" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Xưởng phim tiếng Trung là gì?

"xưởng phim" trong tiếng Trung là 制片厂 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.