TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Xảy ra đột ngột tiếng Trung là gì?

"xảy ra đột ngột" trong tiếng Trung là 突发 (động từ).

突发 Động từ

tūfāHán Việt: ĐỘT PHÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xảy ra đột ngột

Xem đầy đủ từ "突发": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Xảy ra đột ngột tiếng Trung là gì?

"xảy ra đột ngột" trong tiếng Trung là 突发 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.