TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Xắn tay áo tiếng Trung là gì?

"xắn tay áo" trong tiếng Trung là 攘 (danh từ).

攘 Danh từ

rǎngHán Việt: NHƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xắn tay áo

Xem đầy đủ từ "攘": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xắn tay áo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Xắn tay áo tiếng Trung là gì?

"xắn tay áo" trong tiếng Trung là 攘 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.