TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Xếp hạng sao tiếng Trung là gì?

"xếp hạng sao" trong tiếng Trung là 星级 (danh từ).

星级 Danh từ

xīngjíHán Việt: TINH CẤP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xếp hạng sao

Xem đầy đủ từ "星级": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Xếp hạng sao tiếng Trung là gì?

"xếp hạng sao" trong tiếng Trung là 星级 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.