Xử lý mọi việc tiếng Trung là gì?
"xử lý mọi việc" trong tiếng Trung là 面面俱到 (cụm từ).
面面俱到 Cụm từ
Hán Việt: DIỆN DIỆN CÂU ĐÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chăm lo mọi thứ; xử lý mọi việc
Xem đầy đủ từ "面面俱到": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Xử lý mọi việc tiếng Trung là gì?
"xử lý mọi việc" trong tiếng Trung là 面面俱到 (cụm từ).