Xanh dương tiếng Trung là gì?
"xanh dương" trong tiếng Trung là 蓝色 (danh từ).
蓝色 Danh từ
Hán Việt: LAM SẮC giọng máy của trình duyệt
- 他的自行车是蓝色的。 Xe đạp của anh ấy màu xanh dương.
- 我的眼睛是蓝色的。 Mắt tôi màu xanh dương.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xanh dương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xanh dương tiếng Trung là gì?
"xanh dương" trong tiếng Trung là 蓝色 (danh từ).