Xanh thẫm tiếng Trung là gì?
"xanh thẫm" trong tiếng Trung là 碧绿 (tính từ), 苍.
碧绿 Tính từ
Hán Việt: BÍCH LỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xanh thẫm
苍
Hán Việt: THƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xanh thẫm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xanh thẫm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xanh thẫm tiếng Trung là gì?
"xanh thẫm" trong tiếng Trung là 碧绿 (tính từ), 苍.