Xe máy tiếng Trung là gì?
"xe máy" trong tiếng Trung là 摩托车 (danh từ).
摩托车 Danh từ
Hán Việt: MA THÁC XA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe máy; mô tô
- 汤姆想要一辆摩托车。 Tom muốn một chiếc xe máy.
- 梅纳德有摩托车驾照。 Mennad có bằng lái xe máy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xe máy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xe máy tiếng Trung là gì?
"xe máy" trong tiếng Trung là 摩托车 (danh từ).