TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摩托车

mótuōchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摩托車

Âm Hán Việt MA THÁC XA
Lượng từ đi kèm: 辆 (liàng), 部 (bù)

摩托车 nghĩa là xe máy, mô tô.

Nghĩa của 摩托车

mótuōchē

MA THÁC XADanh từphồn thể 摩托車
  1. từ mượn Xe máy; mô tô

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 摩托车

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 摩托车

  • 我买到了一辆新摩托车。 Tôi mua được một cái mô-tô mới.Tatoeba #3537848
  • 汤姆想要一辆摩托车。 Tom muốn một chiếc xe máy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11529476
  • 梅纳德有摩托车驾照。 Méinàdé yǒu mótuōchē jiàzhào.Mennad có bằng lái xe máy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13956880
  • 她骑摩托车的技术不错! Cô ấy lái xe máy giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1235599
  • 我的摩托车是新的。 Wǒ de mótuōchē shì xīn de.Xe máy của tôi còn mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9524558
  • 汤姆造了他自己的摩托车。 Tāngmǔ zào le tā zìjǐ de mótuōchē.Tom tự chế tạo xe máy cho mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6150885
  • 汤姆把玛丽放到他的摩托车背上送到医院。 Tom dùng xe máy của mình chở Mary phía sau đến bệnh viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5574619

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

摩托车 nghĩa là gì?

摩托车 (mótuōchē) nghĩa là xe máy, mô tô.

摩托车 đọc thế nào?

摩托车 đọc là mótuōchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 摩托车 là gì?

Âm Hán Việt của 摩托车 là "ma thác xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.