TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Xiếc tiếng Trung là gì?

"xiếc" trong tiếng Trung là 杂技 (danh từ), 把戏 (danh từ).

杂技 Danh từ

zájìHán Việt: TẠP KỸ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xiếc

Xem đầy đủ từ "杂技": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

把戏 Danh từ

bǎxìHán Việt: BẢ HÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xiếc; ảo thuật

Xem đầy đủ từ "把戏": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Xiếc tiếng Trung là gì?

"xiếc" trong tiếng Trung là 杂技 (danh từ), 把戏 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.