TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Xoá sổ hoàn toàn tiếng Trung là gì?

"xoá sổ hoàn toàn" trong tiếng Trung là 荡然无存 (cụm từ).

荡然无存 Cụm từ

dàngránwúcúnHán Việt: ĐÃNG NHIÊN VÔ TỒN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xoá sổ hoàn toàn

Xem đầy đủ từ "荡然无存": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Xoá sổ hoàn toàn tiếng Trung là gì?

"xoá sổ hoàn toàn" trong tiếng Trung là 荡然无存 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.