TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荡然无存

dàngránwúcún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蕩然無存

Âm Hán Việt ĐÃNG NHIÊN VÔ TỒN

荡然无存 nghĩa là xoá sổ hoàn toàn.

Nghĩa của 荡然无存

dàngránwúcún

ĐÃNG NHIÊN VÔ TỒNCụm từphồn thể 蕩然無存
  1. Xoá sổ hoàn toàn
  2. Biến mất không dấu vết

Câu hỏi thường gặp

荡然无存 nghĩa là gì?

荡然无存 (dàngránwúcún) nghĩa là xoá sổ hoàn toàn.

荡然无存 đọc thế nào?

荡然无存 đọc là dàngránwúcún (pinyin).

Âm Hán Việt của 荡然无存 là gì?

Âm Hán Việt của 荡然无存 là "đãng nhiên vô tồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.