Xoè cánh tiếng Trung là gì?
"xoè cánh" trong tiếng Trung là 展翅 (động từ).
展翅 Động từ
Hán Việt: TRIỂN SÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xoè cánh
Câu hỏi thường gặp
Xoè cánh tiếng Trung là gì?
"xoè cánh" trong tiếng Trung là 展翅 (động từ).
"xoè cánh" trong tiếng Trung là 展翅 (động từ).
Hán Việt: TRIỂN SÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xoè cánh
"xoè cánh" trong tiếng Trung là 展翅 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.