TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骂

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
mà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 罵, 駡

Âm Hán Việt MẠ
Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: mạ Lượng từ đi kèm: 通 (tòng), 顿 (dùn)

骂 nghĩa là mắng, chửi.

Nghĩa của 骂

mà

MẠphồn thể 罵
  1. Mắng
  2. Chửi
  3. Rủa

mà

MẠphồn thể 駡
  1. Biến thể của 骂 (mà)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 骂

Đồng nghĩa

Từ ghép có 骂

Thành ngữ có 骂

Câu ví dụ với 骂

  • 你被老师骂了吗? Nǐ bèi lǎoshī mà le ma?Bạn bị giáo viên mắng à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #373174

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

骂 nghĩa là gì?

骂 (mà) nghĩa là mắng, chửi.

骂 đọc thế nào?

骂 đọc là mà (pinyin).

Âm Hán Việt của 骂 là gì?

Âm Hán Việt của 骂 là "mạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.