TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

㧐

sǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 㩳

Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 7

㧐 nghĩa là đứng thẳng, đẩy.

Nghĩa của 㧐

sǒng

phồn thể 㩳
  1. văn học Đứng thẳng
  2. phương ngữ Đẩy
  3. Xô

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 㧐

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

㧐 nghĩa là gì?

㧐 (sǒng) nghĩa là đứng thẳng, đẩy.

㧐 đọc thế nào?

㧐 đọc là sǒng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.