TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

㧟

kuǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擓

Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 8

㧟 nghĩa là gãi, mang trên cánh tay.

Nghĩa của 㧟

kuǎi

phồn thể 擓
  1. phương ngữ Gãi (ngứa)
  2. Mang trên cánh tay
  3. Múc lên
  4. Ở Đài Loan đọc là kuāi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 㧟

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

㧟 nghĩa là gì?

㧟 (kuǎi) nghĩa là gãi, mang trên cánh tay.

㧟 đọc thế nào?

㧟 đọc là kuǎi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.